Kỹ Sư JW - Trường Sơn -…
Đèn mổ treo trần 2 nhánh M310/M210 (160.000lux+120.000lux)
Model: M310/M210 (M310-D3DS000)
Hãng sản xuất máy chính: Dentis
Xuất xứ máy chính: Hàn Quốc
Cấu hình kèm theo:
- Thân đèn chính gồm 02 nhánh đèn: 01 chiếc.
- Bầu đèn: 02 chiếc.
- Bộ điều khiển gắn trên nhánh đèn: 02 bộ.
- Tay cầm tiệt trùng: 04 chiếc.
- Dây điện nguồn: 01 bộ.
- Bộ nguồn: 01 bộ.
- Bộ phụ kiện lắp đặt đèn (ốc vít, mặt bích, thanh suốt, …): 01 bộ.
- Tài liệu hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh + Tiếng Việt): 01 bộ..
Tính năng và thông số kỹ thuật:
Tính năng kỹ thuật:
- Là loại đèn mổ treo trần sử dụng công nghệ ánh sáng trắng lạnh – LED.
- Kết hợp giữa chóa phản xạ và tấm chắn tạo ra hệ thống quang học thực hiện nhiều chức năng khác nhau như điều chỉnh nhiệt độ màu và đường kính trường sáng
- Hệ thống đèn LED kêt hợp đã được sử dụng để tăng cường hiệu ứng phân tách màu, mang lại sự thoải mái cho mắt trong suốt quá trình phẫu thuật
- Không có hiệu ứng bóng mờ với cảm biến thông minh giúp bù sáng tự động
- Duy trì môi trường chiếu sáng đồng đều bất chấp khoảng cách làm việc khác nhau
- Có chức năng cho mổ nội soi, cường độ sáng đạt khoảng 5% tổng độ sáng của cả bầu đèn.
- Góc xoay giữa cánh tay mở rộng và trụ treo trần 360°
- Góc xoay giữa cánh tay lò xo và cánh tay mở rộng 360°
- Góc nâng của cánh tay lò xo 40°
- Góc hạ của cánh tay lò xo 50°
Thông số kỹ thuật nhánh chính:
- Kích thước bầu đèn: 60 x 60 cm
- Số lượng bóng LED: 84 bóng
- Cường độ ánh sáng: 160.000 Lux
- Giải điều chỉnh cường độ sáng: 25 – 100%
- Cường độ sáng cho chế độ nội soi: 8.000 Lux
- Nhiệt độ màu điều chỉnh: 3.800K – 4.300K - 4.800K.
- Chỉ số hoàn màu Ra/ R9/ R13: 95/90/95
- Đường kính trường sáng d10: 20 – 30 cm
- Đường kính trường sáng d50: 12 – 18 cm
- Độ sâu trường sáng ở L1+L2 ở 60%: 90 cm
- Tổng năng lượng bức xạ (chiếu sáng) trên mỗi nhánh đèn: 540 W/m2
- Cường độ sáng (khả năng bù bóng che) với ống che tiêu chuẩn: 100%
- Cường độ sáng (khả năng bù bóng che) khi có 1 bóng che: 65%
- Cường độ sáng (khả năng bù bóng che) khi có 1 bóng che + ống: 60%
- Cường độ sáng (khả năng bù bóng che) khi có 2 bóng che: 55%
- Cường độ sáng (khả năng bù bóng che) khi có 2 bóng che + ống: 50%
- Điện năng tiêu thụ: 88 - 117VA
- Tuổi thọ bóng đèn: 60.000 giờ
- Điện áp: 100 – 240V; 50/60 Hz
- Nhiệt độ hoạt động: 0oC – 40oC
- Độ ẩm: 30% - 90%
Thông số kỹ thuật nhánh phụ:
- Kích thước bầu đèn: 50.6 x 50.6 cm
- Số lượng bóng LED: 54 bóng
- Cường độ ánh sáng: 120.000 Lux
- Giải điều chỉnh cường độ sáng: 30 – 100%
- Cường độ sáng cho chế độ nội soi: 6.000 Lux
- Nhiệt độ màu điều chỉnh: 3.800K – 4.300K - 4.800K.
- Chỉ số hoàn màu Ra/ R9/ R13: 95/90/95
- Đường kính trường sáng d10: 20 – 30 cm
- Đường kính trường sáng d50: 12 – 18 cm
- Độ sâu trường sáng ở L1+L2 ở 60%: 65 cm
- Tổng năng lượng bức xạ (chiếu sáng) trên mỗi nhánh đèn: 428 W/m2
- Cường độ sáng (khả năng bù bóng che) với ống che tiêu chuẩn: 100%
- Cường độ sáng (khả năng bù bóng che) khi có 1 bóng che: 50%
- Cường độ sáng (khả năng bù bóng che) khi có 1 bóng che + ống: 50%
- Cường độ sáng (khả năng bù bóng che) khi có 2 bóng che: 48%
- Cường độ sáng (khả năng bù bóng che) khi có 2 bóng che + ống: 48%
- Điện năng tiêu thụ: 79 - 111VA
- Tuổi thọ bóng đèn: 60.000 giờ
- Điện áp: 100 – 240V; 50/60 Hz
- Nhiệt độ hoạt động: 0oC – 40oC
- Độ ẩm: 30% - 90%











